Chương trình học ngành Thiết kế Nội thất Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (UAH) - Cập nhật năm 2025
ĐH Kiến trúc TP.HCMChương trình họcNăm 2025
ĐH Kiến trúc TP.HCM 2025 – Ngành Thiết kế Nội thất: Năm nhất gồm 2 học kỳ với các môn Hội họa, Bố cục, Đồ án cơ sở nội thất, Nguyên lý thị giác.
Chương trình học · Cập nhật 2025
Đại học Kiến trúc TPHCM
Ngành Thiết Kế Nội Thất
5
Năm học
10
Học kì
7
Đồ án nội thất chính
10
Tín chỉ ĐATN
Chương trình học
Năm Nhất
Học kì 1
| Tên học phần | Loại | TC |
|---|---|---|
| Hình học họa hình | Bắt buộc | 3 |
| Giáo dục thể chất 1 | Bắt buộc | 0 |
| Hội họa 1 | Bắt buộc | 2 |
| Đồ án cơ sở nội thất 1 | Bắt buộc | 3 |
| Đồ án cơ sở nội thất 2 | Bắt buộc | 2 |
| Nhập môn Kiến trúc nội thất | Bắt buộc | 2 |
| Bố cục 1 | Bắt buộc | 3 |
Học kì 2
| Tên học phần | Loại | TC |
|---|---|---|
| Pháp luật đại cương | Bắt buộc | 2 |
| Cấu tạo kiến trúc 1 | Bắt buộc | 3 |
| Kỹ năng chuyên ngành nội thất | Bắt buộc | 2 |
| Đồ án cơ sở nội thất 3 | Bắt buộc | 2 |
| Đồ án cơ sở nội thất 4 | Bắt buộc | 3 |
| Bố cục 2 | Bắt buộc | 2 |
| Nguyên lý thị giác | Bắt buộc | 3 |
| GDTC 2 – Bóng bàn / Bóng chuyền / Hip Hop / Pickleball | Tự chọn | 0 |
Chương trình học
Năm Hai
Học kì 3
| Tên học phần | Loại | TC |
|---|---|---|
| Đồ án Kiến trúc 1 – Nhà ở 1 | Bắt buộc | 3 |
| Cấu tạo kiến trúc 2 | Bắt buộc | 2 |
| Công thái học | Bắt buộc | 3 |
| Nguyên lý thiết kế nội thất | Bắt buộc | 2 |
| Bố cục 3 | Bắt buộc | 3 |
| Đồ án nội thất 1 (Nhà ở) | Bắt buộc | 2 |
| GDTC 3 – Bóng bàn / Bóng chuyền / Bóng đá / Hip hop | Tự chọn | 0 |
Học kì 4
| Tên học phần | Loại | TC |
|---|---|---|
| Điêu khắc cơ bản | Bắt buộc | 2 |
| Tin học chuyên ngành 2 (3Dmax) | Bắt buộc | 2 |
| Chiếu sáng nội thất | Bắt buộc | 2 |
| Đồ án nội thất 2A (Công trình thương mại) | Bắt buộc | 2 |
| Đồ án nội thất 2B (Công trình giáo dục) | Bắt buộc | 3 |
| Tin học chuyên ngành 1 (AutoCAD) | Bắt buộc | 2 |
| Giáo dục quốc phòng 1–4 | Bắt buộc | 0 |
| GDTC 4 – Bóng bàn / Bóng chuyền / Bóng đá / Khiêu vũ Tango | Tự chọn | 0 |
| Kỹ năng mô hình | Tự chọn | 2 |
| Tin học chuyên ngành 3 (SketchUp) | Tự chọn | 2 |
Chương trình học
Năm Ba
Học kì 5
| Tên học phần | Loại | TC |
|---|---|---|
| Triết học Mác – Lênin | Bắt buộc | 3 |
| Lịch sử thiết kế | Bắt buộc | 3 |
| Đồ án nội thất 3 (Công trình dịch vụ) | Bắt buộc | 3 |
| Hình thành và diễn đạt ý tưởng | Bắt buộc | 3 |
| GDTC 5 – Bóng bàn / Bóng chuyền / Bóng đá / Cha-Cha-Cha | Tự chọn | 0 |
| Tin học chuyên ngành 5 (Photoshop, InDesign) | Tự chọn | 2 |
| Chuyên đề nội thất 1 (Không gian sự kiện) | Tự chọn | 2 |
| Chuyên đề kiến trúc 6 – Không gian trưng bày | Tự chọn | 2 |
| Tin học chuyên ngành 4 (3DMax nâng cao) | Tự chọn | 2 |
Học kì 6
| Tên học phần | Loại | TC |
|---|---|---|
| Lịch sử kiến trúc Việt Nam và Phương Đông | Bắt buộc | 3 |
| Lịch sử thiết kế nội thất | Bắt buộc | 2 |
| Đồ án nội thất 4B (Thiết kế và gia công sản phẩm nội thất) | Bắt buộc | 3 |
| Đồ án nội thất 4A (Sự kiện) | Bắt buộc | 2 |
| Kỹ thuật nội thất | Bắt buộc | 3 |
| Xã hội học | Tự chọn | 2 |
| Văn hóa học | Tự chọn | 2 |
Chương trình học
